Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Betreuer
[gender: masculine]
01
người giám hộ, người chăm sóc
Eine Person, die für die Betreuung und Unterstützung anderer verantwortlich ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Betreuers
dạng số nhiều
Betreuer
Các ví dụ
Der Betreuer organisiert Freizeitaktivitäten.
Người giám sát tổ chức các hoạt động giải trí.



























