der Betreuer
Pronunciation
/bəˈtʀɔɪ̯ɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "betreuer"trong tiếng Đức

Der Betreuer
[gender: masculine]
01

người giám hộ, người chăm sóc

Eine Person, die für die Betreuung und Unterstützung anderer verantwortlich ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Betreuers
dạng số nhiều
Betreuer
Các ví dụ
Der Betreuer organisiert Freizeitaktivitäten.
Người giám sát tổ chức các hoạt động giải trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng