Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Betriebssystem
[gender: neuter]
01
hệ điều hành, hệ thống vận hành
Die Software, die einen Computer oder ein Gerät steuert und alle Programme verwaltet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Betriebssystems
dạng số nhiều
Betriebssysteme
Các ví dụ
Viele Smartphones verwenden das Betriebssystem Android.
Nhiều điện thoại thông minh sử dụng hệ điều hành Android.



























