der beton
be
be
be
ton
ˈto:n
ton
beten

Định nghĩa và ý nghĩa của "beton"trong tiếng Đức

Der Beton
01

bê tông, xi măng

Ein Baustoff aus Zement, Wasser, Sand und Kies, der hart wird 
der Beton definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Betons
Các ví dụ
Das Fundament des Hauses besteht aus Beton. 

Nền móng của ngôi nhà được làm bằng bê tông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng