der bestandteil
bestandteil
bəʃtantaɪ̯l
bēshtantail

Định nghĩa và ý nghĩa của "bestandteil"trong tiếng Đức

Der Bestandteil
01

thành phần, bộ phận cấu thành

Ein Teil, der zu einem Ganzen gehört 
der Bestandteil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bestandteil(e)s
dạng số nhiều
Bestandteile
Các ví dụ
Zucker ist ein wichtiger Bestandteil dieses Kuchens. 

Đường là một thành phần quan trọng của chiếc bánh này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng