Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Besserung
[gender: feminine]
01
sự cải thiện
Verbesserung eines Zustands oder der Situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Besserung
Các ví dụ
Die Besserung der wirtschaftlichen Lage dauert lange.
Sự cải thiện tình hình kinh tế mất nhiều thời gian.
02
sự hồi phục, sự cải thiện
Rückkehr zur Gesundheit
Các ví dụ
Die Besserung seines Zustands freut die ganze Familie.
Sự cải thiện tình trạng của anh ấy làm hài lòng cả gia đình.



























