die besserung
be
ˈbɛ
be
sse
rung
ʁʊng
roong
bescherung

Định nghĩa và ý nghĩa của "besserung"trong tiếng Đức

Die Besserung
01

sự cải thiện

Verbesserung eines Zustands oder der Situation 
die Besserung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Besserung
Các ví dụ
Die Besserung der Lebenssituation ist das Hauptziel. 

Sự cải thiện tình hình cuộc sống là mục tiêu chính.

02

sự hồi phục, sự cải thiện

Rückkehr zur Gesundheit 
die Besserung definition and meaning
Các ví dụ
Nach der Operation zeigte er eine schnelle Besserung. 

Sau ca phẫu thuật, anh ấy đã cho thấy sự cải thiện nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng