besetzt
Pronunciation
/bəˈzɛtst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "besetzt"trong tiếng Đức

besetzt
01

bận, đã có người

Bereits in Benutzung
besetzt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Alle Tische sind schon besetzt.
Tất cả các bàn đã được sử dụng.
02

bận, đang bận

Belegt oder blockiert
besetzt definition and meaning
Các ví dụ
Es tut mir leid, die Leitung ist besetzt.
Xin lỗi, đường dây bận.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng