Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
besetzt
01
bận, đã có người
Bereits in Benutzung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Alle Tische sind schon besetzt.
Tất cả các bàn đã được sử dụng.
02
bận, đang bận
Belegt oder blockiert
Các ví dụ
Es tut mir leid, die Leitung ist besetzt.
Xin lỗi, đường dây bận.



























