Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beschränken
01
giới hạn, hạn chế
Etwas auf eine bestimmte Grenze oder Anzahl reduzieren
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
schränken
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
beschränke
ngôi thứ ba số ít
beschränkt
hiện tại phân từ
beschränkend
quá khứ đơn
beschränkte
quá khứ phân từ
beschränkt
Các ví dụ
Die Geschwindigkeit ist auf 50 km / h beschränkt.
Tốc độ được giới hạn ở 50 km/h.
02
tự hạn chế
Sich auf etwas Bestimmtes begrenzen oder mit weniger zufrieden sein
Các ví dụ
Wir sollten uns auf das Nötigste beschränken.
Chúng ta nên giới hạn bản thân ở những điều cần thiết.



























