die Beschwerde
Pronunciation
/bəˈʃveːɐ̯də/

Định nghĩa và ý nghĩa của "beschwerde"trong tiếng Đức

Die Beschwerde
[gender: feminine]
01

khiếu nại, phàn nàn

Eine formelle, schriftliche oder mündliche Beanstandung über einen Missstand, die bei einer zuständigen Stelle eingereicht wird
die Beschwerde definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Beschwerde
dạng số nhiều
Beschwerden
Các ví dụ
Die Beschwerde beim Verbraucherschutz führte zur Rückerstattung.
Khiếu nại với cơ quan bảo vệ người tiêu dùng đã dẫn đến việc hoàn tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng