die berufung
be
ru
ˈʁu:
roo
fung
fʊng
foong
beratungbereifung

Định nghĩa và ý nghĩa của "berufung"trong tiếng Đức

Die Berufung
01

thiên chức, sứ mệnh

Eine tief empfundene Lebensaufgabe oder berufliche Bestimmung 
die Berufung definition and meaning
Các ví dụ
Die Medizin war ihre wahre Berufung. 

Y học là thiên chức thực sự của cô ấy.

02

kháng cáo, khiếu nại

Ein Rechtsmittel, mit dem ein Urteil einer höheren Instanz zur Überprüfung vorgelegt wird 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Berufung
dạng số nhiều
Berufungen
Các ví dụ
Die Berufung gegen das Urteil wurde eingereicht. 

Kháng cáo chống lại bản án đã được nộp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng