Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Berufung
01
thiên chức, sứ mệnh
Eine tief empfundene Lebensaufgabe oder berufliche Bestimmung
Các ví dụ
Die Medizin war ihre wahre Berufung.
Y học là thiên chức thực sự của cô ấy.
02
kháng cáo, khiếu nại
Ein Rechtsmittel, mit dem ein Urteil einer höheren Instanz zur Überprüfung vorgelegt wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Berufung
dạng số nhiều
Berufungen
Các ví dụ
Die Berufung gegen das Urteil wurde eingereicht.
Kháng cáo chống lại bản án đã được nộp.



























