berufsmäßig
Pronunciation
/bəˈʁuːfsˌmɛːsɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "berufsmäßig"trong tiếng Đức

berufsmäßig
01

chuyên nghiệp, theo nghề

related to one's profession or done in a professional capacity
berufsmäßig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Sie verfügt über berufsmäßige Qualifikationen.
Cô ấy có trình độ chuyên môn nghề nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng