berichten
be
be
richten
ˈʁɪçtn
richtn
beichtenbelichtenberichtigenbeachten

Định nghĩa và ý nghĩa của "berichten"trong tiếng Đức

berichten
01

báo cáo, tường thuật

Informationen oder Nachrichten über etwas mitteilen 
berichten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
richten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
berichte
ngôi thứ ba số ít
berichtet
hiện tại phân từ
berichtend
quá khứ đơn
berichtete
quá khứ phân từ
berichtet
Các ví dụ
Der Journalist berichtete uns die neuesten Entwicklungen. 

Nhà báo báo cáo cho chúng tôi những diễn biến mới nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng