die Berichterstattung

Định nghĩa và ý nghĩa của "berichterstattung"trong tiếng Đức

Die Berichterstattung
[gender: feminine]
01

tường thuật, đưa tin

Das Informieren der Öffentlichkeit durch Nachrichten und Reportagen
die Berichterstattung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Berichterstattung
Các ví dụ
Die Medien verbessern ihre Berichterstattung ständig.
Truyền thông liên tục cải thiện việc đưa tin của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng