belästigt
Pronunciation
/bəˈlɛstɪçt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "belästigt"trong tiếng Đức

belästigt
01

bị quấy rối, bị làm phiền

Sich unwohl oder gestört fühlend durch das Verhalten anderer
belästigt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am belästigsten
so sánh hơn
belästigter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Gäste fühlten sich durch den Lärm belästigt.
Các vị khách cảm thấy bị làm phiền bởi tiếng ồn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng