Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
behandeln
01
điều trị, chăm sóc
Einen Kranken medizinisch versorgen
Các ví dụ
Man muss die Wunde sofort behandeln.
Phải điều trị vết thương ngay lập tức.
02
đối xử, cư xử với
Mit jemandem auf eine bestimmte Weise umgehen
Các ví dụ
Der Chef behandelt seine Mitarbeiter gut.
Sếp đối xử tốt với nhân viên của mình.


























