behandeln
Pronunciation
/bəˈhandəln/

Định nghĩa và ý nghĩa của "behandeln"trong tiếng Đức

behandeln
01

điều trị, chăm sóc

Einen Kranken medizinisch versorgen
behandeln definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
handeln
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
behandle
ngôi thứ ba số ít
behandelt
hiện tại phân từ
behandelnd
quá khứ đơn
behandelte
quá khứ phân từ
behandelt
Các ví dụ
Man muss die Wunde sofort behandeln.
Phải điều trị vết thương ngay lập tức.
02

đối xử, cư xử với

Mit jemandem auf eine bestimmte Weise umgehen
behandeln definition and meaning
Các ví dụ
Der Chef behandelt seine Mitarbeiter gut.
Sếp đối xử tốt với nhân viên của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng