Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
begrüßen
01
chào đón, đón tiếp
Jemanden freundlich empfangen oder eine Meinung positiv aufnehmen
Các ví dụ
Die Idee wurde von allen begrüßt.
Ý tưởng đã được mọi người chào đón.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chào đón, đón tiếp