behalten
Pronunciation
/bəˈhaltən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "behalten"trong tiếng Đức

behalten
01

giữ, bảo quản

Etwas nicht weggeben oder nicht verlieren
behalten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
be
động từ gốc
halten
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
behalte
ngôi thứ ba số ít
behält
hiện tại phân từ
behaltend
quá khứ đơn
behielt
quá khứ phân từ
behalten
Các ví dụ
Kann ich das Foto behalten?
Tôi có thể giữ bức ảnh không?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng