Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
befürworten
01
ủng hộ, tán thành
Etwas gutheißen oder dafür sein
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
befürworte
ngôi thứ ba số ít
befürwortet
hiện tại phân từ
befürwortend
quá khứ đơn
befürwortete
quá khứ phân từ
befürwortet
Các ví dụ
Die Mehrheit befürwortet die neuen Regeln.
Đa số ủng hộ các quy tắc mới.



























