Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
befassen
01
xử lý, bàn về
Mit etwas beschäftigt sein oder sich mit einem Thema auseinandersetzen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
befasse
ngôi thứ ba số ít
befasst
hiện tại phân từ
befassend
quá khứ đơn
befasste
quá khứ phân từ
befasst
Các ví dụ
Das Gericht wird sich morgen mit diesem Fall befassen.
Tòa án sẽ xem xét vụ án này vào ngày mai.
02
quan tâm đến, cống hiến cho
Sich aktiv mit etwas beschäftigen oder sich darauf konzentrieren
Các ví dụ
Sie befasst sich leidenschaftlich mit Kunstgeschichte.
Cô ấy đam mê nghiên cứu lịch sử nghệ thuật.



























