Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
beeindruckt
01
ấn tượng, bị tác động tích cực
Von etwas positiv berührt oder stark beeinflusst sein
Các ví dụ
Wir waren alle beeindruckt von seiner Rede.
Tất cả chúng tôi đều ấn tượng với bài phát biểu của anh ấy.


























