Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bedauern
01
hối tiếc
Mit Unzufriedenheit oder Trauer an eine Situation denken, die man anders gewollt hätte
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
bedauere
ngôi thứ ba số ít
bedauert
hiện tại phân từ
bedauernd
quá khứ đơn
bedauerte
quá khứ phân từ
bedauert
Các ví dụ
Ich bedauere meinen Ausraster während des Meetings.
Tôi hối tiếc về sự bùng nổ của mình trong cuộc họp.
02
thông cảm, đồng cảm
Mitgefühl für jemandes schwierige Situation zeigen
Các ví dụ
Sie bedauerte die Obdachlosen im Winter.
Cô ấy cảm thấy thương cảm cho những người vô gia cư vào mùa đông.



























