ausschalten
aus
ˈaʊs
aws
schal
ˌʃal
shal
ten
tən
tēn
ausschabenaushaltenausschüttenausschauen

Định nghĩa và ý nghĩa của "ausschalten"trong tiếng Đức

ausschalten
01

ein Gerät, Licht oder eine Maschine ausmachen, sodass es nicht mehr funktioniert , -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
aus
động từ gốc
schalten
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
schaltete aus
quá khứ phân từ
ausgeschaltet
Các ví dụ
Bitte schalte den Computer nach der Arbeit aus. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng