aufräumen
aufräumen
aʊ̯fʁɔɪ̯mən
awfroymēn
aufbäumenausräumen

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufräumen"trong tiếng Đức

aufräumen
01

dọn dẹp

Etwas wieder in Ordnung bringen 
aufräumen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
räumen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
räume auf
ngôi thứ ba số ít
räumt auf
hiện tại phân từ
aufräumend
quá khứ đơn
räumte auf
quá khứ phân từ
aufgeräumt
Các ví dụ
Ich muss mein Zimmer aufräumen. 

Tôi phải dọn dẹp phòng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng