der aufschwung
aufschwung
aʊfʃvʊng
awfshvoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufschwung"trong tiếng Đức

Der Aufschwung
01

sự phục hồi kinh tế, sự bùng nổ kinh tế

Eine Zeit mit wirtschaftlichem Wachstum 
der Aufschwung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Aufschwungs
dạng số nhiều
Aufschwünge
Các ví dụ
Nach der Krise gab es einen Aufschwung. 

Sau khủng hoảng, đã có một sự phục hồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng