die aufnahmeprüfung
aufnahmeprüfung
aʊ̯fna:məpʁy:fʊng
awfnamēpryfoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufnahmeprüfung"trong tiếng Đức

Die Aufnahmeprüfung
01

kỳ thi tuyển sinh, bài kiểm tra đầu vào

Eine Prüfung, die über die Zulassung zu einer Schule, Universität oder Institution entscheidet 
die Aufnahmeprüfung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufnahmeprüfung
dạng số nhiều
Aufnahmeprüfungen
Các ví dụ
Die Aufnahmeprüfung für die Musikakademie ist sehr schwer. 

Kỳ thi tuyển sinh cho học viện âm nhạc rất khó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng