die Aufnahmeprüfung
Pronunciation
/ˈaʊ̯fnaːməˌpʀyːfʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufnahmeprüfung"trong tiếng Đức

Die Aufnahmeprüfung
01

kỳ thi tuyển sinh, bài kiểm tra đầu vào

Eine Prüfung, die über die Zulassung zu einer Schule, Universität oder Institution entscheidet
die Aufnahmeprüfung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aufnahmeprüfung
dạng số nhiều
Aufnahmeprüfungen
Các ví dụ
Ohne bestandene Aufnahmeprüfung kann man nicht studieren.
Không vượt qua kỳ thi tuyển sinh, bạn không thể học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng