aufheben
Pronunciation
/ˈaʊ̯fˌheːbən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufheben"trong tiếng Đức

aufheben
01

nhặt lên, lấy

Etwas vom Boden oder einer Oberfläche hochnehmen
aufheben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
heben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
hebe auf
ngôi thứ ba số ít
hebt auf
hiện tại phân từ
aufhebend
quá khứ đơn
hob auf
quá khứ phân từ
aufgehoben
Các ví dụ
Kannst du meine Brille aufheben?
Bạn có thể nhặt kính của tôi không?
02

giữ, bảo quản

Etwas für später bewahren oder aufbewahren
aufheben definition and meaning
Các ví dụ
Sie hob das Geld für ihren Traumurlaub auf.
Cô ấy đã tiết kiệm tiền cho kỳ nghỉ mơ ước của mình.
03

nâng lên, nâng cao

Etwas physisch oder metaphorisch anheben
aufheben definition and meaning
Các ví dụ
Der Sänger hob die Stimme.
Ca sĩ nâng cao giọng nói.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng