aufheben
aufheben
aʊ̯fhe:bɐn
awfhebn
aushebenaufgebenauslebenaufhaben

Định nghĩa và ý nghĩa của "aufheben"trong tiếng Đức

aufheben
01

nhặt lên, lấy

Etwas vom Boden oder einer Oberfläche hochnehmen 
aufheben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
heben
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
hebe auf
ngôi thứ ba số ít
hebt auf
hiện tại phân từ
aufhebend
quá khứ đơn
hob auf
quá khứ phân từ
aufgehoben
Các ví dụ
Er hob die Münze vom Boden auf. 

Anh ấy nhặt đồng xu từ sàn lên.

02

giữ, bảo quản

Etwas für später bewahren oder aufbewahren 
aufheben definition and meaning
Các ví dụ
Heb die Rechnung gut auf! 

Giữ hóa đơn cẩn thận !

03

nâng lên, nâng cao

Etwas physisch oder metaphorisch anheben 
aufheben definition and meaning
Các ví dụ
Sie hob die Hand, um eine Frage zu stellen. 

Cô ấy giơ tay để đặt câu hỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng