auffordern
auffordern
aʊ̯ffɔɐ̯dɐn
awffawdn

Định nghĩa và ý nghĩa của "auffordern"trong tiếng Đức

auffordern
01

yêu cầu, mời

Jemanden höflich oder offiziell bitten, etwas zu tun 
auffordern definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
auf
động từ gốc
fordern
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
fordere auf
ngôi thứ ba số ít
fordert auf
hiện tại phân từ
auffordernd
quá khứ đơn
forderte auf
quá khứ phân từ
aufgefordert
Các ví dụ
Der Lehrer fordert die Schüler auf, leise zu sein. 

Giáo viên yêu cầu học sinh giữ yên lặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng