anlegen
Pronunciation
/ˈanˌleːɡn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anlegen"trong tiếng Đức

01

-, -

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
an
động từ gốc
legen
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
legte an
quá khứ phân từ
angelegt
Các ví dụ
Sie möchte ihre Ersparnisse sicher anlegen.
02

-, -

Các ví dụ
Die Fähre legt jeden Morgen am Hauptkai an.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng