der Anblick
Pronunciation
/ˈanˌblɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anblick"trong tiếng Đức

Der Anblick
01

cảnh tượng, quang cảnh

Das, was man sieht und wie etwas aussieht oder wirkt
der Anblick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Anblick(e)s
dạng số nhiều
Anblicke
Các ví dụ
Der Anblick des Meeres beruhigt mich.
Cảnh biển làm tôi bình tĩnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng