die andacht
an
ˈan
an
dacht
daxt
dakht

Định nghĩa và ý nghĩa của "andacht"trong tiếng Đức

Die Andacht
01

lời cầu nguyện, buổi lễ tôn giáo

Eine kurze religiöse Feier oder stille Zeit zum Beten und Nachdenken 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Andacht
dạng số nhiều
Andachten
Các ví dụ
Jeden Morgen beginnt die Schule mit einer kurzen Andacht. 

Mỗi sáng, trường học bắt đầu bằng một lời cầu nguyện ngắn.

02

sự trầm tư, sự chiêm nghiệm

ein Zustand ruhiger innerer Sammlung und konzentrierten Nachdenkens 
Các ví dụ
Er saß in stiller Andacht da. 

Anh ấy ngồi đó trong sự chiêm nghiệm yên lặng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng