Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Amtssprache
[gender: feminine]
01
ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ hành chính
Die offiziell festgelegte Sprache eines Staates oder einer Institution, die in Behörden, Gesetzen und offiziellen Dokumenten verwendet wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
amtssprache
dạng số nhiều
amtssprachen
Các ví dụ
Die EU hat 24 Amtssprachen.
EU có 24 ngôn ngữ chính thức.



























