Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
an
01
vào, lúc
Zeigt einen Zeitpunkt oder Zeitraum an
Các ví dụ
Sie kommt am Wochenende.
Cô ấy đến vào cuối tuần.
02
ở, trên
Gibt einen festen Ort nahe einer Fläche oder Grenze an
Các ví dụ
Wir treffen uns an der Haltestelle.
Chúng tôi gặp nhau tại trạm xe buýt.
03
đến, trên
Drückt eine Richtung oder Kontaktfläche aus
Các ví dụ
Sie lehnt sich an den Baum.
Cô ấy tựa vào cái cây.
04
bên cạnh, gần
In direkter Nähe zu etwas
Các ví dụ
Die Lampe hängt an der Decke.
Chiếc đèn treo trên trần nhà.
05
ở
Zeigt Beteiligung oder Bezug zu etwas
Các ví dụ
Wir arbeiten an der Lösung.
Chúng tôi đang làm việc về giải pháp.
06
với, bằng
Zeigt ein Mittel oder Werkzeug an
Các ví dụ
Sie zieht ihn an den Haaren.
Cô ấy kéo anh ta bằng tóc.
an
01
khi đến, vào giờ đến
Zeigt den Zeitpunkt der Ankunft eines Verkehrsmittels an
Các ví dụ
Der Flug München an: 21:00.
Chuyến bay đến Munich lúc 21:00.


























