die Altstadt
Pronunciation
/ˈaltʃtat/

Định nghĩa và ý nghĩa của "altstadt"trong tiếng Đức

Die Altstadt
[gender: feminine]
01

phố cổ, trung tâm lịch sử

Der älteste Teil einer Stadt mit alten Gebäuden und engen Straßen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Altstadt
dạng số nhiều
Altstädte
Các ví dụ
In der Altstadt gibt es schöne Cafés und kleine Läden.
khu phố cổ, có những quán cà phê đẹp và cửa hàng nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng