die Ameise
Pronunciation
/ˈaːmaɪ̯zə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ameise"trong tiếng Đức

Die Ameise
[gender: feminine]
01

kiến, kiến chăm chỉ

Ein kleines, soziales Insekt, das in großen Kolonien lebt und für seine Arbeitsamkeit bekannt ist
die Ameise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Ameise
dạng số nhiều
Ameisen
Các ví dụ
Ameisen arbeiten zusammen, um Nahrung zu sammeln.
Kiến làm việc cùng nhau để thu thập thức ăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng