die ameise
a
ˈa:
a
mei
maɪ̯
mai
se

Định nghĩa và ý nghĩa của "ameise"trong tiếng Đức

Die Ameise
01

kiến, kiến chăm chỉ

Ein kleines, soziales Insekt, das in großen Kolonien lebt und für seine Arbeitsamkeit bekannt ist 
die Ameise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Ameisen
dạng sở hữu cách
Ameise
Các ví dụ
Die Ameise trägt ein Blatt, das viel größer als sie selbst ist. 

Con kiến mang một chiếc lá lớn hơn nhiều so với chính nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng