Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Altenheim
[gender: neuter]
01
viện dưỡng lão, nhà dưỡng lão
Ein Ort, an dem ältere Menschen dauerhaft betreut und versorgt werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Altenheim(e)s
dạng số nhiều
Altenheime
Các ví dụ
Er besucht seinen Vater jeden Sonntag im Altenheim.
Anh ấy thăm cha mình mỗi Chủ nhật tại viện dưỡng lão.



























