akzeptieren
Pronunciation
/ˌakt͡sɛpˈtiːʀən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "akzeptieren"trong tiếng Đức

akzeptieren
[past form: akzeptierte]
01

chấp nhận, thừa nhận

Etwas oder jemanden annehmen, obwohl man möglicherweise anderer Meinung ist
akzeptieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
akzeptiere
ngôi thứ ba số ít
akzeptiert
hiện tại phân từ
akzeptierend
quá khứ đơn
akzeptierte
quá khứ phân từ
akzeptiert
Các ví dụ
Ich kann nicht akzeptieren, dass du so unhöflich bist!
Tôi không thể chấp nhận rằng bạn thật thô lỗ như vậy!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng