die Akupunktur
Pronunciation
/akupʊŋkˈtuːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "akupunktur"trong tiếng Đức

Die Akupunktur
[gender: feminine]
01

châm cứu, châm kim

Behandlungsmethode der Traditionellen Chinesischen Medizin, bei der dünne Nadeln in bestimmte Körperpunkte gestochen werden
die Akupunktur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Akupunktur
Các ví dụ
Die Akupunktur soll die Energieflüsse im Körper ausbalancieren.
Châm cứu được cho là cân bằng các dòng năng lượng trong cơ thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng