Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aktivität
[gender: feminine]
01
hoạt động, hành động
Eine Handlung oder Tätigkeit, die man bewusst ausführt
Các ví dụ
Seine Aktivität im Verein ist bemerkenswert.
Hoạt động của anh ấy trong câu lạc bộ rất đáng chú ý.


























