Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Albtraum
[gender: masculine]
01
ác mộng, giấc mơ kinh hoàng
Ein sehr schlimmer und angsteinflößender Traum
Các ví dụ
Nach dem Horrorfilm bekam er Albträume.
Sau bộ phim kinh dị, anh ấy gặp phải ác mộng.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ác mộng, giấc mơ kinh hoàng