Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Aktion
01
hành động, hoạt động
Eine gezielte Handlung oder Tätigkeit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aktion
dạng số nhiều
Aktionen
Các ví dụ
Seine spontane Aktion rettete dem Kind das Leben.
Hành động tự phát của anh ấy đã cứu sống đứa trẻ.
02
chiến dịch, hành động
Eine geplante Reihe von Handlungen mit einem bestimmten Ziel
Các ví dụ
Die Polizei startete eine Aktion gegen Drogenhändler.
Cảnh sát đã phát động một hành động chống lại những kẻ buôn bán ma túy.



























