die aktion
aktion
aktsi̯o:n
aktsion
actionauktion

Định nghĩa và ý nghĩa của "aktion"trong tiếng Đức

Die Aktion
01

hành động, hoạt động

Eine gezielte Handlung oder Tätigkeit 
die Aktion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Aktion
dạng số nhiều
Aktionen
Các ví dụ
Seine spontane Aktion rettete dem Kind das Leben. 

Hành động tự phát của anh ấy đã cứu sống đứa trẻ.

02

chiến dịch, hành động

Eine geplante Reihe von Handlungen mit einem bestimmten Ziel 
die Aktion definition and meaning
Các ví dụ
Die Polizei startete eine Aktion gegen Drogenhändler. 

Cảnh sát đã phát động một hành động chống lại những kẻ buôn bán ma túy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng