adäquat
Pronunciation
/adɛˈkvaːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adäquat"trong tiếng Đức

adäquat
01

thích hợp, phù hợp

Passend, angemessen oder den Anforderungen entsprechend
adäquat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am adäquatesten
so sánh hơn
adäquater
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die Bezahlung war für die Arbeit nicht adäquat.
Khoản thanh toán không phù hợp với công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng