Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abfahren
01
khởi hành, rời đi
Sich mit einem Fahrzeug von einem Ort wegbewegen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
fahren
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
fahre ab
ngôi thứ ba số ít
fährt ab
hiện tại phân từ
abfahrend
quá khứ đơn
fuhr ab
quá khứ phân từ
abgefahren
Các ví dụ
Wir sind pünktlich um acht Uhr abgefahren.
Chúng tôi đã khởi hành đúng giờ lúc tám giờ.



























