abfahren
abfahren
apfa:ʁɐn
apfarn
abfassenabwehrenabführenabfallen

Định nghĩa và ý nghĩa của "abfahren"trong tiếng Đức

abfahren
01

khởi hành, rời đi

Sich mit einem Fahrzeug von einem Ort wegbewegen 
abfahren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
ab
động từ gốc
fahren
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
fahre ab
ngôi thứ ba số ít
fährt ab
hiện tại phân từ
abfahrend
quá khứ đơn
fuhr ab
quá khứ phân từ
abgefahren
Các ví dụ
Der Bus fährt in fünf Minuten ab. 

Xe buýt sẽ khởi hành sau năm phút.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng