le blush
blush
blʌʃ
blash

Định nghĩa và ý nghĩa của "blush"trong tiếng Pháp

Le blush
01

phấn hồng, phấn má hồng

poudre, crème ou gel appliqué sur les joues pour leur donner une teinte rosée ou éclatante, afin de rehausser le teint 
le blush definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle applique du blush sur ses pommettes pour un effet naturel. 

Cô ấy thoa phấn má hồng lên xương gò má để có hiệu ứng tự nhiên.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng