le blush
Pronunciation
/blˈʌʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blush"trong tiếng Pháp

Le blush
01

phấn hồng, phấn má hồng

poudre, crème ou gel appliqué sur les joues pour leur donner une teinte rosée ou éclatante, afin de rehausser le teint
le blush definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ce blush rosé convient à tous les types de peau.
Phấn má hồng màu hồng này phù hợp với mọi loại da.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng