Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le blues
01
nỗi buồn, sự u sầu
état de tristesse ou de mélancolie passagère
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
blues
Các ví dụ
Elle a le blues depuis qu'elle a quitté son travail.
Cô ấy có blues kể từ khi cô ấy nghỉ việc.
02
blues, nhạc blues
style de musique né aux États-Unis, souvent lent et mélancolique, exprimant les émotions et la tristesse
Các ví dụ
Le blues est né dans le sud des États-Unis.
Nhạc blues ra đời ở miền nam Hoa Kỳ.



























