Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bloqué
01
bị kẹt
qui ne peut plus bouger ou fonctionner car quelque chose l'arrête
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bloqué
so sánh hơn
plus bloqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
bloqué
giống đực số nhiều
bloqués
giống cái số ít
bloquée
giống cái số nhiều
bloquées
Các ví dụ
La porte est bloquée, je n'arrive pas à l'ouvrir.
02
đã đặt
qui est complètement réservé, sans disponibilité
Các ví dụ
Mon agenda est bloqué toute la journée de demain.
Lịch của tôi bị chặn cả ngày mai.



























