Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bloqué
01
bị kẹt
qui ne peut plus bouger ou fonctionner car quelque chose l'arrête
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bloqué
so sánh hơn
plus bloqué
có thể phân cấp
giống đực số ít
bloqué
giống đực số nhiều
bloqués
giống cái số ít
bloquée
giống cái số nhiều
bloquées
Các ví dụ
Ma jambe est bloquée sous la table.
Chân của tôi bị kẹt dưới bàn.
02
đã đặt
qui est complètement réservé, sans disponibilité
Các ví dụ
Tous les créneaux horaires sont bloqués jusqu' à lundi.
Tất cả các khung giờ đều bị chặn cho đến thứ Hai.



























