l'hexagramme
hex
ɛg
eg
ag
zag
zag
ramme
ram
ram

Định nghĩa và ý nghĩa của "hexagramme"trong tiếng Pháp

L'hexagramme
01

hình lục giác sao, ngôi sao sáu cánh

figure formée de deux triangles équilatéraux superposés et inversés, formant une étoile à six branches 
l'hexagramme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hexagrammes
Các ví dụ
L'hexagramme est souvent utilisé dans les symboles religieux. 

Hình lục giác thường được sử dụng trong các biểu tượng tôn giáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng