le balai vapeur
ba
ba
ba
lai
le
le
va
va
va
peur
pœʁ
poer

Định nghĩa và ý nghĩa của "balai vapeur"trong tiếng Pháp

Le balai vapeur
01

cây lau nhà hơi nước, chổi lau sàn hơi nước

appareil ménager qui nettoie et désinfecte les sols en utilisant de la vapeur chaude, sans produits chimiques 
le balai vapeur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
balais vapeur
Các ví dụ
Elle utilise un balai vapeur pour laver le sol de la cuisine. 

Cô ấy sử dụng cây lau nhà hơi nước để rửa sàn nhà bếp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng