le chardonnay
chardonnay
ʃaʁdɔne
shaghdawne

Định nghĩa và ý nghĩa của "chardonnay"trong tiếng Pháp

Le chardonnay
01

chardonnay, nho chardonnay

cépage blanc très répandu dans le monde, utilisé pour produire des vins blancs secs, parfois effervescents ou légèrement boisés selon la vinification 
le chardonnay definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chardonnays
Các ví dụ
Nous avons dégusté un chardonnay bien frais avec le poisson. 

Chúng tôi đã nếm thử một ly chardonnay rất mát lạnh với cá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng